• |
Ngành: Nông sản và thủy sản
Thuộc lĩnh vực:  Hàng tiêu dùng
Index(24/05/2013) 23,99
Giá đóng cửa trước 24,15
Khối lượng 72.200
Giá trị 651,45 triệu
Khối lượng NN Mua 0
Giá trị NN Mua 0,00
Khối lượng NN Bán 0
Giá trị NN Bán 0,00
Tin tức liên quan
Cổ phiếu cùng nghành
Quy môĐịnh giáDoanh thuLợi nhuận
Mã CKTênThị giá vốnVốn CSH (MRQ)Tổng tài sản (MRQ)
AAMCông ty Cổ phần Thủy sản Mekong2.021,73256,51 tỷ291,84 tỷ
ABTCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre4.347,85395,03 tỷ496,90 tỷ
ACLCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cửu Long An Giang2.023,96267,67 tỷ789,34 tỷ
AGDCông ty Cổ phần Gò Đàng9.540,00735,62 tỷ1.276,33 tỷ
AGFCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang3.961,58675,44 tỷ1.774,35 tỷ
ANVCông ty Cổ phần Nam Việt4.395,551.423,16 tỷ2.516,82 tỷ
ASMCông ty Cổ phần Đầu Tư và Xây Dựng Sao Mai tỉnh An Giang 3.019,95674,75 tỷ1.577,40 tỷ
ATACông ty Cổ phần NTACO552,00157,18 tỷ721,93 tỷ
AVFCông ty Cổ phần Việt An2.097,00449,49 tỷ1.716,35 tỷ
BASCông ty Cổ phần BASA 96,0052,04 tỷ144,29 tỷ
BLFCông ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu225,0083,88 tỷ415,89 tỷ
CADCông ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex105,60-53,13 tỷ449,33 tỷ
CFCCông ty Cổ phần Cafico Việt Nam 111,9835,15 tỷ75,04 tỷ
CLPCông ty Cổ phần Thủy sản Cửu Long384,00124,07 tỷ559,03 tỷ
CMXCông ty Cổ phần Chế biến Thủy sản và Xuất Nhập Khẩu Cà Mau647,84162,13 tỷ699,71 tỷ
FBTCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lâm - Thủy sản Bến Tre 563,2536,34 tỷ300,13 tỷ
FDGCông ty Cổ phần DOCIMEXCO1.320,00146,92 tỷ946,99 tỷ
FMCCông ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta1.222,26204,90 tỷ455,81 tỷ
GFCCông ty Cổ phần Thủy sản Gentraco228,9635,89 tỷ663,83 tỷ
HFXCông ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Thanh Hà 27,94-93,06 tỷ85,65 tỷ
  Trang 1/2  Tiếp theo>
Thống kê ngành 
Các chỉ số định giá
P/E (EPS pha loãng) ---
P/E (EPS cơ bản) ---
P/B ---
P/S ---
Khả năng sinh lợi theo doanh thu
Tỷ lệ lãi gộp biên (4 quí gần nhất) ---
Tỷ lệ EBIT (4 quí gần nhất) ---
Tỷ lệ lãi từ hoạt động KD (4 quí gần nhất) ---
Tỷ lệ lãi trước thuế (4 quí gần nhất) ---
Tỷ lệ lãi ròng (4 quí gần nhất) ---
Sức mạnh tài chính
Khả năng thanh toán nhanh(Quý gần nhất) ---
Khả năng thanh toán tức thời(Quý gần nhất) ---
Nợ/Vốn chủ sở hữu(Quý gần nhất) ---
Tổng nợ trên vốn chủ(Quý gần nhất) ---
Khả năng thanh toán lãi vay(4 quí gần nhất) ---
Hiệu quả quản lý
ROA (4 quí gần nhất) ---
ROE (4 quí gần nhất) ---
ROIC(4 quí gần nhất) ---
Copyright © 2000-2011 Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam