STT | Loại dịch vụ | Mức phí (VNĐ) |
---|---|---|
1 |
Lưu ký chứng khoán |
Thu theo giá dịch vụ của VSD/VSDC |
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm |
||
Trái phiếu niêm yết |
||
2 |
Giá dịch vụ xác nhận phong tỏa chứng khoán một lần theo yêu cầu của khách hàng |
Phí dịch vụ = Phí BSC thu + Mức giá dịch vụ của VSD/ VSDC (nếu có) Chi tiết mức phí BSC thu: 0,2% giá trị theo mệnh giá, Tối thiểu 300.000 VND/yêu cầu, tối đa 1.000.000 VND/yêu cầu |
Giá dịch vụ xác nhận phong tỏa và theo dõi chứng khoán (Ký thỏa thuận/Hợp đồng quản lý tài sản cầm cố 3 bên) |
Phí dịch vụ = Phí BSC thu + Mức giá dịch vụ của VSD/ VSDC (nếu có) Chi tiết mức phí BSC thu: -0,2% giá trị theo mệnh giá, tối thiểu 500.000 VND/hợp đồng, tối đa 10.000.000 VND/hợp đồng |
|
3 |
Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán |
|
Giá dịch vụ chuyển khoản tất toán tài khoản |
Phí dịch vụ = Phí BSC thu + Mức giá dịch vụ của VSD/ VSDC (nếu có) |
|
Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán |
Mức giá dịch vụ của VSD/ VSDC (nếu có) |
Ghi chú: Khách hàng có trách nhiệm nộp thuế theo quy định của pháp luật